Ý nghĩa của accumulate nhập giờ Anh

Các ví dụ của accumulate

accumulate

Dislocations of the walls are also due đồ sộ the accumulating odometry errors of the platform.

The achievements accumulated after his practical turn brought him finally back đồ sộ questions of a theory of motion from which he had once started.

Over the period from 1977 đồ sộ 1997, we accumulated more kêu ca $3 trillion of national debt.

We make the realistic assumption that the manufacturing good alone is used for accumulating capital.

The asset is held only as a means of accumulating wealth.

One đồ sộ four scans were accumulated depending on signal intensity.

Tb is the theoretical temperature above which thermal time is accumulated after temperature enters that permissive thermal range.

Depressions where litter had accumulated and from which bryophytes were absent were also unfavourable đồ sộ recruitment.

The accumulating evidence indicates that some taxa have great capacity đồ sộ produce large and persistent seed banks.

We accumulated other ecological information that had not been previously reported from sympatric populations of these two species.

By electrolysis, the heavy water separated into oxygen, which collected at the platinum electrode, and deuterium, which accumulated at the palladium electrode.

The large amount of carbon fixed by mangroves gets accumulated a nd stored for a long period in underground parts.

Evidence accumulated over the years suggests that release of spermatozoa from the reservoir is due đồ sộ surface changes associated with capacitation.

Transcriptionally active oocytes are probably still accumulating the products required for oocyte maturation and preimplantation embryo development.

Presidential nominations are won by accumulating delegates from a sequential series of state-based primaries and caucuses.

Các ý kiến của những ví dụ ko thể hiện nay ý kiến của những chỉnh sửa viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hoặc của những ngôi nhà cho phép.

Bản dịch của accumulate

nhập giờ Trung Quốc (Phồn thể)

積累, 積聚, 積攢…

nhập giờ Trung Quốc (Giản thể)

积累, 积聚, 积攒…

nhập giờ Tây Ban Nha

acumular, acumularse…

nhập giờ Bồ Đào Nha

acumular…

nhập giờ Việt

thu gom…

trong những ngôn từ khác

in Marathi

nhập giờ Thổ Nhĩ Kỳ

nhập giờ Pháp

nhập giờ Nhật

in Dutch

in Tamil

in Hindi

in Gujarati

nhập giờ Đan Mạch

in Swedish

nhập giờ Malay

nhập giờ Đức

nhập giờ Na Uy

in Urdu

in Ukrainian

nhập giờ Nga

in Telugu

in Bengali

nhập giờ Séc

nhập giờ Indonesia

nhập giờ Thái

nhập giờ Ba Lan

साठा करणे, जमा करणे, वाढणे…

biriktirmek, artırmak, tasarruf etmek…

நீண்ட காலத்திற்கு அதிக எண்ணிக்கையிலான பொருட்களை சேகரிப்பது, படிப்படியாக எண்ணிக்கை அல்லது அளவை அதிகரிக்க…

(एक लंबी अवधि के दौरान बहुत सारी वस्तुओं को) संचय, संग्रह, इकट्ठा करना…

એકઠું કરવું, સંચય કે સંગ્રહ કરવો, જમા થવું…

hopa [sig], ackumulera[s]…

akkumulere, samle opp, samle…

جمع کرنا, دولت اکٹھا کرنا, دولت کا انبار لگانا…

нагромаджувати(ся), акумулювати(ся)…

gromadzić (się), zbierać (się)…

Cần một máy dịch?

Nhận một bạn dạng dịch thời gian nhanh và miễn phí!

Tìm kiếm