mất ngủ Tiếng Anh là gì

admin

VIETNAMESE

mất ngủ

không ngủ được, thiếu thốn ngủ

word

Mất ngủ là hiện tượng nhiều ngày bị mất ngủ, khó khăn hoặc ko thể chìm vô giấc mộng được.

1.

Cô ấy rơi rụng ngủ cho tới rạng sáng sủa.

She is sleepless until dawn.

2.

Tôi đã biết thành rơi rụng ngủ vài ba tối mới đây.

I've had a few sleepless nights recently.

Cùng học tập kể từ vựng về chủ thể giấc mộng vô giờ Anh nhé:

Ngủ: sleep

Giấc ngủ sâu: deep sleep

Giấc mơ đẹp: sweet dream

Ngủ ngon: sleep well

Buồn ngủ: sleepy

Mất ngủ: sleepless

Đăng ký test nguồn vào IELTS free và nhận tư vấn

Nhắn tin tưởng DOL qua quýt Facebook

Click nhằm nhắn tin tưởng với DOL qua quýt fanpage facebook chính

Gọi năng lượng điện liên hệ

Liên hệ DOL qua quýt đường dây nóng miễn phí: 1800 96 96 39

DOL sở hữu 15+ cơ thường trực TP.HCM, Thành Phố Hà Nội và Đà Nẵng

Click nhằm coi vị trí chi tiết

promotion-backgroundpromotion-background