Tripeptit mạch hở X và tetrapeptit mạch hở Y đều được tạo ra từ một (Miễn phí)

admin

Câu hỏi:

05/11/2019 29,997

Tripeptit mạch hở X và tetrapeptit mạch hở Y đều được đưa đến từ là một amino axit no, mạch hở có một group -COOH và 1 group -NH2. Đốt cháy trọn vẹn 0,1 mol X nhận được thành phầm bao gồm CO2, H2O, N2 vô cơ tổng lượng CO2, H2O là 36,3 gam. Nếu nhen nhóm cháy trọn vẹn 0,2 mol Y cần thiết số mol O2 là:

Đáp án B

Gọi công thức của amino axit là CnH2n+1O2N thì công thức của X là C3nH6nO4N3

Khi nhen nhóm cháy 0,1mol X nhận được 0,3n mol CO2 và0,05(6n-l) mol H2O

n = 2 nên amino axit là C2H5O2N

Y là

C8H14O5N4.C8H14O5N4 + 9O2  8CO2+7H2O + 2N2

Vậy 

Đáp án B

Nhà sách VIETJACK:

🔥 Đề đua HOT:

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Điện phân rét mướt chảy Al2O3 với anot kêu ca chì (hiệu suất năng lượng điện phân 100%) nhận được m gam Al ở catot và 67,2 lít (ở đktc) lếu láo hp khí X đem tỉ khối đối với oxi vì thế 1. Lấy 1,12 lít (ở đktc) lếu láo hp khí X sục vô hỗn hợp nước vôi vô (dư) thu được một gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 108,0.

B. 54,0.

C. 75,6.

D. 67,5.

Câu 2:

Thủy phân m gam pentapeptit A đem công thức Gly-Gly-Gly-Gly-Gly nhận được lếu láo thích hợp B bao gồm 3 gam Gly; 0,792 gam Gly-Gly; 1,701 gam Gly-Gly-Gly; 0,738 gam Gly-Gly-Gly-Gly; và 0,303 gam Gly-Gly-Gly-Gly-Gly. Giá trị của m là

A. 5,8345 g.

B. 6,672 g.

C. 5,8176 g.

D. 8,5450 g.

Câu 3:

Cho phương trình phản ứng:

                                    Mg + HNO3Mg(NO3)2+ NO + N2O + H2O.

Tỉ khối của lếu láo thích hợp NO và N2O so với H2 là 19,2. Tỉ lệ số phân tử bị khử và bị lão hóa vô phản ling trên là:

A. 8 :15.

B. 6:11.

C. 11 : 28.

D. 38 : 15.

Câu 4:

Hỗn thích hợp X bao gồm một ancol và 2 thành phầm thích hợp nước của propen. Tỉ khối khá của X đối với hiđro vì thế 23. Cho m gam X trải qua ống sứ đựng CuO (dư) nung rét mướt. Sau khi những phản xạ xẩy ra trọn vẹn, nhận được lếu láo thích hợp Y bao gồm 3 hóa học cơ học và khá nước, lượng ống sứ hạn chế 3,2 gam. Cho Y thuộc tính trọn vẹn với lượng dư hỗn hợp AgNO3 vô NH3, đưa đến 48,6g Ag. Phần trăm lượng của propan-l-ol vô X là:

A. 65,2%.

B. 16,3%.

C. 48,9%.

D. 34,5%.

Câu 5:

Hỗn thích hợp X bao gồm (O2 và O3) đem tỷ khối đối với H2 vì thế 22. Hỗn thích hợp Y bao gồm metan và etan đem tỷ khối đối với H2 vì thế 11,5. Để nhen nhóm cháy trọn vẹn 0, 2 mol Y rất cần phải sử dụng V lít X ở đktc. Giá trị của V là

A. 13,44.

B. 11,2.

C. 8,96.

D. 6,72.

Câu 6:

Đốt cháy trọn vẹn 24,8 gam lếu láo thích hợp X bao gồm (axetilen, etan và propilen) thu được một,6 mol nước. Mặt không giống 0,5 mol X thuộc tính vừa vặn đầy đủ với hỗn hợp chứa chấp 0,645 mol Br2. Phần trăm thể tích của etan vô lếu láo thích hợp X là

A. 5,0%.

B. 3,33%.

C. 4,0 %.

D. 2,5%.