XE CHỮA CHÁY - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh

admin

Bản dịch của "xe chữa trị cháy" vô Anh là gì?

chevron_left

chevron_right

xe pháo chữa trị cháy {danh}

Bản dịch

VI

xe chữa trị cháy {danh từ}

Ví dụ về đơn ngữ

Vietnamese Cách dùng "fire engine" vô một câu

He died in 1980, after being struck in an accident by a fire engine, aged 65.

They ordinarily carry a condensed quota of the equipment usually found on a normal-sized fire engine.

The bus was sold at the kết thúc of 1939 and converted into fire engine in the following year.

Nine policemen packed up the records and left; eight firemen abandoned the fire engine and reported for work elsewhere.

With the fire engine stuck in the snow, the firefighters manage lớn save some furniture from the house, but are unable lớn extinguish the fire.

Cách dịch tương tự

Cách dịch tương tự động của kể từ "xe chữa trị cháy" vô giờ đồng hồ Anh