Cụm động kể từ Close out với 3 nghĩa:
Nghĩa kể từ Close out
Ý nghĩa của Close out là:
Làm đồ vật gi kết thúc
Ví dụ minh họa cụm động kể từ Close out:
- We CLOSED OUT the meeting early and went home page. Chúng tôi tiếp tục kết thúc giục hội nghị và trở về căn nhà.
Nghĩa kể từ Close out
Ý nghĩa của Close out là:
Đóng, giới hạn sử dụng
Ví dụ minh họa cụm động kể từ Close out:
- She CLOSED OUT the trương mục and changed đồ sộ another ngân hàng. Cô tao tiếp tục đóng góp thông tin tài khoản và đem quý phái ngân hàng không giống.
Nghĩa kể từ Close out
Ý nghĩa của Close out là:
Bỏ qua quýt, loại trừ ai
Ví dụ minh họa cụm động kể từ Close out:
- They always CLOSE bu OUT of their plans. Họ luôn luôn trực tiếp loại trừ tôi trong số plan của mình.
Một số cụm động kể từ khác
Ngoài cụm động kể từ Close out bên trên, động kể từ Close còn tồn tại một trong những cụm động kể từ sau:
Cụm động kể từ Close down
Cụm động kể từ Close in
Cụm động kể từ Close in on
Cụm động kể từ Close in upon
Cụm động kể từ Close off
Cụm động kể từ Close on
Cụm động kể từ Close out
Cụm động kể từ Close up
c-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp
Đề ganh đua, giáo án những lớp những môn học