CỬA HÀNG SÁCH - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh

admin

chevron_left

chevron_right

VI

Nghĩa của "cửa mặt hàng sách" vô giờ Anh

siêu thị sách {danh}

Ví dụ về đơn ngữ

Vietnamese Cách dùng "bookshop" vô một câu

Thousands of bookshops are phối up, and books are sold.

Museum include a library, a bookshop, a caf and contemporary art conservation laboratory.

It is alleged to tát be the first custom build bookshop in the world.

Restaurants and bookshops in the area provide a unique environment.

After he retired from the bookshop, his wife and a business partner opened a secondhand bookshop.

Xem thêm thắt chevron_right

Cách dịch tương tự

Cách dịch tương tự động của kể từ "cửa mặt hàng sách" vô giờ Anh

cửa mặt hàng các loại bánh kẹo danh từ

cửa mặt hàng tổ hợp danh từ

cửa mặt hàng bách hóa danh từ

cửa mặt hàng bán sản phẩm ngọt danh từ

cửa mặt hàng bánh ngọt danh từ