exercise noun (HEALTHY ACTIVITY)
form of exercise Swimming is my favourite size of exercise.
take exercise mainly UK You really should take more exercise.
do exercise I vì thế stomach exercises most days.
exercise noun (PRACTICE)
Bạn cũng rất có thể dò xét những kể từ tương quan, những cụm kể từ và kể từ đồng nghĩa tương quan trong số chủ thể này:
exercise noun (USE)
exercise noun (CEREMONY)
exercise verb (DO HEALTHY ACTIVITY)
Bạn cũng rất có thể dò xét những kể từ tương quan, những cụm kể từ và kể từ đồng nghĩa tương quan trong số chủ thể này:
exercise verb (USE)
C2 [ T ] formal
to use something:
Thành ngữ
(Định nghĩa của exercise kể từ Từ điển và Từ đồng nghĩa tương quan Cambridge dành riêng cho Người học tập Nâng cao © Cambridge University Press)
exercise | Từ điển Anh Mỹ
exercise noun (HEALTHY ACTIVITY)
exercise noun (PRACTICE)
exercise noun (USE)
[ U ]
the use of something:
exercise verb (DO HEALTHY ACTIVITY)
exercise verb (USE)
[ T ] fml
to use something:
(Định nghĩa của exercise kể từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)
Các ví dụ của exercise
exercise
The importance of the structuration theory for contextual archaeology is another example of the way in which our discipline can profit from such exercises.
Although she had tried these exercises previously, she had found them to tướng be too exhausting and had described them as 'an impossible tor ture'.
Examples are relaxation exercises, constr uctive self-talk and pausing to tướng rest.
To counter the 'music theory only' background that teachers bring with them, the teachers are encouraged to tướng sing, move and create musical exercises.
Would teachers continue with the exercises in time and tune ví slavishly?
Because the level was still low, parents themselves could quickly master the exercises their children had just performed.
Many actors make an enormous quantity of relaxation exercises.
Problems with the program and the design of the exercises were also solved.
However, extreme caution must be exercised when applying this scheme to tướng other times and places.
Caution should be exercised where the dose is based on weight alone, since response to tướng heparin is quite variable.
However, caution must be exercised before drawing any strong conclusions from these results because of the following possible caveats.
At any rate, caution must be exercised when inter preting a null effect.
Direct confrontation with workers always had a fair chance of being successful, precisely because of the pressures the market exercised on labour.
Nevertheless, the state may be justified in exercising some degree of "influence" over parental decisionmaking, via the practices of health professionals involved in newborn screening.
The control that pessimism exercises need not destroy creativity.
Các ý kiến của những ví dụ ko thể hiện tại ý kiến của những chỉnh sửa viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hoặc của những căn nhà cho phép.
Các cụm kể từ với exercise
Các kể từ thông thường được dùng cùng theo với exercise.
Bấm vào trong 1 cụm kể từ nhằm coi thêm thắt những ví dụ của cụm kể từ bại liệt.
academic exercise
The proposed distinction between the heritage industry and its indigenous counterpart is not merely an academic exercise.
adequate exercise
I gather that the proprietors may be even philanthropists who are anxious to tướng provide for the adequate exercise of greyhounds.
aerobic exercise
This provides a useful alternative to tướng the usual prescription of 30 minutes of continuous aerobic exercise.
Những ví dụ này kể từ Cambridge English Corpus và kể từ những mối cung cấp bên trên trang web. Tất cả những chủ kiến trong số ví dụ ko thể hiện tại chủ kiến của những chỉnh sửa viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hoặc của những người cho phép.