GƯƠNG - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh

admin

gương {danh}

gương mẫu {tính}

gương soi {danh}

bám theo gương {động}

noi gương {động}

Bản dịch

gương soi (từ khác: gương)

Ví dụ về kiểu cách dùng

Tôi tin tưởng chắc chắn rằng... tiếp tục kế tiếp là một trong nhân viên cấp dưới gương khuôn, và vì vậy tôi rất rất mừng Khi được tiến bộ cử cậu ấy / cô ấy mang đến địa điểm này.

I am confident that...will continue lớn be very productive. He / she has my highest recommendation.

Ví dụ về đơn ngữ

The performance of the school was exemplary in the 1960s through the 1990s.

The award was established in 1980 lớn honour and tư vấn those offering practical and exemplary answers lớn the most urgent challenges facing us today.

His exemplary work in drafting the curriculum, and its continuous reformation provided a healthy artistic foundation for the students.

The book is widely regarded today as providing an exemplary insight into the "bunjin" philosophy.

The award's purpose is lớn recognize a player's exemplary contributions in both his community and philanthropy.

Xem tăng chevron_right