mature adjective (LIKE AN ADULT)
He's very mature for his age.
- adultThe victim was an adult male.
- adultA lot of people have never seen an adult movie.
- bigWhat bởi you want to tướng bởi when you’re big?
- grown upHer children are all grown up now.
- full-grownThe trang web offers both puppies and full-grown dogs for sale.
- grownI've seen grown men cry when she sings.
Xem thêm thắt thành quả »
Bạn cũng rất có thể dò xét những kể từ tương quan, những cụm kể từ và kể từ đồng nghĩa tương quan trong số chủ thể này:
mature adjective (PHYSICALLY GROWN)
- adultThe victim was an adult male.
- adultA lot of people have never seen an adult movie.
- bigWhat bởi you want to tướng bởi when you’re big?
- grown upHer children are all grown up now.
- full-grownThe trang web offers both puppies and full-grown dogs for sale.
- grownI've seen grown men cry when she sings.
Xem thêm thắt thành quả »
mature adjective (FOOD)
Bạn cũng rất có thể dò xét những kể từ tương quan, những cụm kể từ và kể từ đồng nghĩa tương quan trong số chủ thể này:
mature adjective (FINANCE)
finance và economics specialized
mature verb (DEVELOP MENTALLY)
Girls are said to tướng mature faster kêu ca boys.
He matured a lot while he was in college.
Bạn cũng rất có thể dò xét những kể từ tương quan, những cụm kể từ và kể từ đồng nghĩa tương quan trong số chủ thể này:
mature verb (GROW PHYSICALLY)
Humans take longer to tướng mature kêu ca most other animals.
mature verb (FOOD)
Bạn cũng rất có thể dò xét những kể từ tương quan, những cụm kể từ và kể từ đồng nghĩa tương quan trong số chủ thể này:
mature verb (FINANCE)
[ I ] finance và economics specialized
Bạn cũng rất có thể dò xét những kể từ tương quan, những cụm kể từ và kể từ đồng nghĩa tương quan trong số chủ thể này:
(Định nghĩa của mature kể từ Từ điển và Từ đồng nghĩa tương quan Cambridge giành cho Người học tập Nâng cao © Cambridge University Press)
mature | Từ điển Anh Mỹ
mature verb (GROW PHYSICALLY)
mature verb (DEVELOP MENTALLY)
mature verb (FINANCE)
mature adjective (DEVELOP MENTALLY)
He just wasn’t mature enough to tướng keep a dog.
mature adjective (GROW PHYSICALLY)
(Định nghĩa của mature kể từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)
Các ví dụ của mature
mature
Residence roles were less mature for high symptom women kêu ca for high symptom men.
Finally, is gap-phase regeneration of a largeseeded timber species affected by proximity of a mature conspecific to tướng the gap?
During hiatuses in deposition, relatively mature vegetation colonized sediment surfaces.
The work would be undertaken by mature, experienced and talented students.
Concentrations increased substantially thereafter to tướng a maximum, about 100 d later, when tubers were said to tướng be mature.
At the same time, third instar larvae were transferred to tướng the upper surface of the first fully opened mature leaf of individual plants.
Throughfall and stemflow in mature and year-old wet tropical forest.
Their response to tướng visual traps alone also was significantly lower kêu ca that of mature flies, about half the percentage.
Unfertilised, immature and mature oocytes were also prepared with the two fixatives described above.
The outward current has a constant or slightly diminishing amplitude as the oocyte matures.
Theoretical literature on the maturing individual tends to tướng take one of two directions.
Effects of porcine follicular fluid on male pronucleus formation in porcine oocytes matured in vitro.
In sum, we were able to tướng 'account' for a substantial proportion of the mature flies that were released.
As once essentially residential communities matured, politicians sought to tướng raise their tax revenues whilst retaining small-scale, almost village life, within an increasingly urbanized milieu.
We have compared 27 varieties of alfalfa for the amounts and types of storage proteins present in samples of mature seed.
Các ý kiến của những ví dụ ko thể hiện tại ý kiến của những chỉnh sửa viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hoặc của những ngôi nhà cho phép.