tab

admin

tab noun [C] (SMALL OBJECT)

 

Laura Preusser/EyeEm/GettyImages

informal (also tab of acid)

SMART Vocabulary: những kể từ tương quan và những cụm kể từ

Bạn cũng rất có thể lần những kể từ tương quan, những cụm kể từ và kể từ đồng nghĩa tương quan trong những chủ thể này:

tab noun [C] (COMPUTER)

SMART Vocabulary: những kể từ tương quan và những cụm kể từ

Bạn cũng rất có thể lần những kể từ tương quan, những cụm kể từ và kể từ đồng nghĩa tương quan trong những chủ thể này:

tab noun [C] (BILL)

SMART Vocabulary: những kể từ tương quan và những cụm kể từ

Thành ngữ

(Định nghĩa của tab kể từ Từ điển và Từ đồng nghĩa tương quan Cambridge giành cho Người học tập Nâng cao © Cambridge University Press)

tab | Từ điển Anh Mỹ

tab noun [C] (SMALL PIECE)

tab noun [C] (AMOUNT CHARGED)

(Định nghĩa của tab kể từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)

tab | Tiếng Anh Thương Mại

put sth on the/your tab Just put it on the tab, please.

on sb's tab I ordered drinks for everyone, even though this was all going on my tab.

They were put up in hotels on the state's tab.

tab sb/sth for sth She was tabbed for a seat on the Board.

to put tabs on something:

(Định nghĩa của tab kể từ Từ điển Cambridge Tiếng Anh Doanh nghiệp © Cambridge University Press)

Các ví dụ của tab

tab

To formalise the problem we have to lớn interpret the phrase 'replaces blanks with tabs where possible'.

By 2004 ravers themselves will be picking up the tab, a development which will surely reduce significantly the already dwindling appeal of the sự kiện.

This was publicly displayed by a uniform with an orange flash shoulder tab.

A user can view and specify formulas by clicking on the formula tabs attached to lớn the bottom right of each cell.

A formula tab has been left visible to lớn show where the user is expected to lớn provide an input formula.

But for major changes involving the whole stage the tabs had to lớn come down.

In the following figures, the two tabs that manage the application can be seen.

If a new agent joins the system, a new tab is dynamically added to lớn the view.

In order to lớn distinguish the phonemes in "bat" and "tab," it is necessary to lớn postulate that not phonemes, but phonemes-in-context are the elements of representation.

The % signs mark holes that are to lớn be instantiated; the marks $t (tab) and $b (backtab) are escape sequences that control prettyprinting.

In brief, the problem was to lớn replace sequences of blanks in a tệp tin by tab characters wherever possible.

Most programming languages have a mix of layout rules, which specify how whitespace (spaces, tabs, and newlines) may be used to lớn improve readability.

By means of this tab, the user can move the arm indicating the relative movement of each joint.

Among other nifty nuances are four different formats for underlining: everything including tab gaps, nothing but alphanumerics, and two intermediary increments.

But one thing is certain: constantly up-dated online dictionaries can provide a fascinating way to lớn keep tabs on what words currently whet our curiosity.

Các ý kiến của những ví dụ ko thể hiện nay ý kiến của những chỉnh sửa viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hoặc của những mái ấm cho phép.