Ý nghĩa của themselves nhập giờ đồng hồ Anh
themselves | Từ điển Anh Mỹ
(all) by themselves
If people vì thế something (all) by themselves, they vì thế it alone or without help from anyone:
They were left by themselves.
to themselves
If people have something to tát themselves, they have it for their own use only:
(Định nghĩa của themselves kể từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)
Bản dịch của themselves
nhập giờ đồng hồ Trung Quốc (Phồn thể)
(they 的反身形式)他們自己,她們自己,它們自己, (用來強調主詞they)…
nhập giờ đồng hồ Trung Quốc (Giản thể)
(they 的反身形式)他们自己,她们自己,它们自己, (用来强调主语they)…
nhập giờ đồng hồ Tây Ban Nha
se, ellos mismos, ellas mismas…
nhập giờ đồng hồ Bồ Đào Nha
se, si mesmos, si mesmas…
nhập giờ đồng hồ Việt
chủ yếu chúng ta, thực sự chúng ta, tự động họ…
in Marathi
nhập giờ đồng hồ Nhật
nhập giờ đồng hồ Thổ Nhĩ Kỳ
nhập giờ đồng hồ Pháp
nhập giờ đồng hồ Catalan
in Dutch
in Tamil
in Hindi
in Gujarati
nhập giờ đồng hồ Đan Mạch
in Swedish
nhập giờ đồng hồ Malay
nhập giờ đồng hồ Đức
nhập giờ đồng hồ Na Uy
in Urdu
in Ukrainian
nhập giờ đồng hồ Nga
in Telugu
nhập giờ đồng hồ Ả Rập
in Bengali
nhập giờ đồng hồ Séc
nhập giờ đồng hồ Indonesia
nhập giờ đồng hồ Thái
nhập giờ đồng hồ Ba Lan
nhập giờ đồng hồ Hàn Quốc
nhập giờ đồng hồ Ý
ते स्वतः / जेव्हा क्रियापदाचा कर्ता "ते" किंवा काही लोक असतात आणि त्यांचाच उल्लेख वाक्यात होतो तेव्हा वापरण्यात येणारा शब्द, त्यांना स्वतःलाच / "ते" विषयी बोलताना "त्यांना" या शब्दावर जोर देण्यासाठी योजला जातो.…
kendileri, kendilerine, kendilerini…
se (before a consonant / s’ (before a vowel), eux-mêmes [masculine, plural]…
es, ells mateixos, elles mat eixes…
வினைச்சொல்லின் பொருள் "அவர்கள்" அல்லது மக்கள் குழுவாக இருக்கும்போது பயன்படுத்தப்படுகிறது, மேலும் பொருள் ஒரே குழு மக்கள், பொருள் "அவர்கள்" என்று இருக்கும்போது அதன் முக்கியத்துவத்தைக் காட்ட பயன்படுத்தப்படுகிறது…
खुद, जब क्रिया का विषय "वे" या लोगों का समूह हो और वस्तु उन्ही लोगों का ही समूह हो, जोर देने के लिए इस्तेमाल किया जाता है जब विषय "वे" होता है…
તેમણે પોતે, જાતે, તેઓ પોતે…
sig [själva], själva [gjorde de inget fel], [de bestämde att göra det] själva…
diri mereka sendiri, sendiri…
క్రియ యొక్క విషయం "వారు" లేదా వ్యక్తుల సమూహం అయినప్పుడు ఉపయోగించబడుతుంది మరియు వస్తువు అదే వ్యక్తుల సమూహం, విషయం "వారు" అయినప్పుడు నొక్కి చెప్పడానికి ఉపయోగిస్తారు…
أنْفُسُهُم, أنْفُسُهُنَّ…
নিজেদের, যখন ক্রিয়ার বিষয় "তারা" বা মানুষের একটি দল হয় এবং বস্তুটি একই গোষ্ঠীর লোক হয় তখন তা বোঝাতে ব্যবহৃত হয়, যখন বিষয় "তারা" হয় তখন জোর দেওয়ার জন্য ব্যবহৃত হয়…
diri mereka, mereka sendiri, sendiri…
그들 자신, (“그들”을 강조하여) 그들 자신, 직접…
se stessi, si, loro stessi…
Cần một máy dịch?
Nhận một phiên bản dịch thời gian nhanh và miễn phí!