TRÂU - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh

admin

Bản dịch của "trâu" vô Anh là gì?

chevron_left

chevron_right

trâu {danh}

sừng trâu {danh}

con cái trâu {danh}

đỉa trâu {danh}

chuồng trâu bò {danh}

Bản dịch

VI

chuồng trâu bò {danh từ}

Ví dụ về kiểu cách dùng

Vietnamese English Ví dụ theo đòi văn cảnh của "trâu" vô Anh

Những câu này nằm trong mối cung cấp bên phía ngoài và hoàn toàn có thể ko đúng chuẩn. bab.la ko phụ trách về những nội dung này.

Ví dụ về đơn ngữ

Vietnamese Cách dùng "water buffalo" vô một câu

He wrote a handful of books that recount his adventures with water buffalo, crocodiles, and the most dangerous creatures in our archipelago -- humans.

His plane landed after being forced to tướng circle overhead while a water buffalo was cleared from the tarmac.

Camels amble past, water buffalo bask in rivers, shepherds in embroidered smocks and tight leggings keep watch over their flocks.

The tour of the park brought the royals past rhino, water buffalo and swamp deer, which the princess photographed.

These included water buffalo, donkey and goat meat present in some processed foods.