Bản dịch của kể từ Urbanisation nhập giờ Việt
01 Quá trình thực hiện cho 1 chống trở thành khu đô thị rộng lớn. The process of making an area more urban. Ví dụ Urbanisation has led to tướng overpopulation in major cities. Quá trình đô thị mới đang được kéo theo biểu hiện quá chuyển vận số lượng dân sinh ở những TP. Hồ Chí Minh rộng lớn. Urbanisation affects social structures and community dynamics significantly. Đô thị hóa tác động cho tới cấu tạo xã hội và động lực xã hội một cơ hội đáng chú ý. Urbanisation is a global trend with both positive and negative impacts. Đô thị hóa là một trong những Xu thế toàn thế giới với xúc cảm tích cực kỳ và xấu đi. 01 Để thực hiện cho 1 chống sở hữu đặc thù khu đô thị rộng lớn. To make an area more urban in character. Ví dụ Urbanisation has led to tướng increased population mật độ trùng lặp từ khóa in cities. Quá trình đô thị mới đang được kéo theo tăng tỷ lệ số lượng dân sinh ở TP. Hồ Chí Minh. Government policies can influence the pace of urbanisation in regions. Chính sách của chính phủ nước nhà rất có thể tác động cho tới vận tốc đô thị mới ở những vùng. Urbanisation often results in improved infrastructure and economic opportunities. Đô thị hóa thông thường kéo theo hạ tầng và thời cơ kinh tế tài chính nâng cao. Không sở hữu kể từ phù hợp 1.0/8Rất thấpUrbanisation (Verb)
Video ngữ cảnh
Từ đồng nghĩa tương quan (Synonym)
Từ trái ngược nghĩa (Antonym)
Tần suất xuất hiện
Tài liệu trích dẫn sở hữu chứa chấp từ
Idiom with Urbanisation