Ý nghĩa của chef vô giờ Anh

Các ví dụ của chef

chef

The interviews also revealed that the chefs wanted fresh huitlacoche 'cleaned' off the cob and ready to lớn use.

The recommendations from these meetings are referred to lớn the weekly meetings of the chefs de cabinets.

Which meal did the chef cook the meat for during the afternoon?

Which pot did the chef cook the really tasty meat in during the afternoon?

Even in 1936, 41,000 chefs employed only 52,000 workers.

The other chefs worked for restaurants that did one-stop shopping with a supplier and viewed it as an inconvenience to lớn buy produce piecemeal.

The meetings of the chefs de cabinet are every week and consist of hours of exchange of information.

In 1935, the chefs de canton asked the strangers to lớn request authorisation before settling and to lớn pay a fee (whose amount was not stated).

The best (the most ' powerful ') chef in the world would have abilities to lớn ruin dinners intentionally far beyond those of persons with less culinary skill.

Marketing research was also conducted by interviewing restaurant and grocery store owners and chefs.

Which meal did the chef cook the really tasty meat for during the afternoon?

Which pot did the chef cook the meat in during the afternoon?

The specialists meet twice a week, and these meetings are called 'special chefs meetings'.

This finding may be of importance to lớn food outlets and chefs that exclusively use animal fat as the principle cooking fat source.

Many of the chefs and consumers supporting small-scale farmers simply value the superior niche-market product35.

Các ý kiến của những ví dụ ko thể hiện tại ý kiến của những chỉnh sửa viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hoặc của những ngôi nhà cho phép.

Bản dịch của chef

vô giờ Trung Quốc (Phồn thể)

(飯店或餐館的)廚師, (尤指)廚師長,大廚,主廚…

vô giờ Trung Quốc (Giản thể)

(酒店或餐馆的)厨师, (尤指)厨师长,大厨,主厨…

vô giờ Tây Ban Nha

cocinero, cocinera, chef…

vô giờ Bồ Đào Nha

mestre-cuca, chefe de cozinha, chef (de cozinha) [masculine-feminine]…

vô giờ Việt

nhà bếp trưởng…

trong những ngữ điệu khác

in Marathi

vô giờ Nhật

vô giờ Thổ Nhĩ Kỳ

vô giờ Pháp

vô giờ Catalan

in Dutch

in Tamil

in Hindi

in Gujarati

vô giờ Đan Mạch

in Swedish

vô giờ Malay

vô giờ Đức

vô giờ Na Uy

in Urdu

in Ukrainian

vô giờ Nga

in Telugu

vô giờ Ả Rập

in Bengali

vô giờ Séc

vô giờ Indonesia

vô giờ Thái

vô giờ Ba Lan

vô giờ Hàn Quốc

vô giờ Ý

chef [masculine] (de cuisinie), chef…

ஒரு ஹோட்டல் அல்லது உணவகத்தில் பணிபுரியும் ஒரு திறமையான மற்றும் பயிற்சி பெற்ற சமையல்காரர், குறிப்பாக மிக முக்கியமான சமையல்செய்பவர்…

शेफ, एक कुशल और प्रशिक्षित बावर्ची…

kokk [masculine], kjøkkensjef [masculine], kokk…

షెఫ్, ఒక హోటల్ లేక రెస్టారెంట్లో పని చేసే పాకశాస్త్రంలో మంచి శిక్షణ పొందిన, ఆరితేరిన…

শেফ্‌, পাচক, হোটেল অথবা রেস্তোরাঁয় কাজ করেন যে দক্ষ এবং প্রশিক্ষিত রাঁধুনি…

szef/owa kuchni, szef kuchni…

Cần một máy dịch?

Nhận một bạn dạng dịch nhanh chóng và miễn phí!

Tìm kiếm