Ý nghĩa của pay someone/something back nhập giờ đồng hồ Anh
phrasal verb with pay verb uk
/peɪ/ us
/peɪ/ paid | paid
phrasal verb with pay verb uk
/peɪ/ us
/peɪ/ paid | paid pay someone back for something He swore he'd pay her back for all she'd done to tát him.
(Định nghĩa của pay someone/something back kể từ Từ điển và Từ đồng nghĩa tương quan Cambridge giành cho Người học tập Nâng cao © Cambridge University Press)
pay back something | Từ điển Anh Mỹ
pay back something
phrasal verb with pay verb us
/peɪ/ past tense and past participle paid us/peɪd/
(Định nghĩa của pay someone/something back kể từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)
pay sb/sth back | Tiếng Anh Thương Mại
pay sb/sth back
phrasal verb with pay verb uk
/peɪ/ us
paid | paid
(Định nghĩa của pay someone/something back kể từ Từ điển Cambridge Tiếng Anh Doanh nghiệp © Cambridge University Press)
Bản dịch của pay someone/something back
nhập giờ đồng hồ Trung Quốc (Phồn thể)
償還(錢), 還(某人)錢, 使(某人)付出代價,向(某人)報復…
nhập giờ đồng hồ Trung Quốc (Giản thể)
偿还(钱), 还(某人)钱, 使(某人)付出代价,向(某人)报复…
nhập giờ đồng hồ Tây Ban Nha
retribuir a alguien, devolver algo, devolver dinero a alguien…
nhập giờ đồng hồ Bồ Đào Nha
vingar-se de alguém, pagar, vingar-se…
in Marathi
in Telugu
in Hindi
in Bengali
in Gujarati
(राशि) वापस करना, लौटाना…
કોઈકને એ નાણાં ચૂકવવા જે તમારા પર ઉધાર, ઋણ છે.…
Cần một máy dịch?
Nhận một phiên bản dịch nhanh chóng và miễn phí!
Tìm kiếm
pay someone/something back phrasal verb